| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
18
|
17
|
86
|
| G7 |
338
|
071
|
656
|
| G6 |
1389
9243
3450
|
8649
8487
3328
|
4362
3166
7090
|
| G5 |
7047
|
4898
|
9943
|
| G4 |
52727
73345
12556
68063
23457
38830
46081
|
03204
87939
19034
45481
63999
87070
02321
|
40659
18475
83120
01598
70886
01900
05782
|
| G3 |
46669
29249
|
82234
72030
|
05723
64755
|
| G2 |
09449
|
65954
|
20344
|
| G1 |
81563
|
63224
|
38503
|
| ĐB |
671181
|
963857
|
853918
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 04 | 00, 03 | |
| 1 | 18 | 17 | 18 |
| 2 | 27 | 21, 24, 28 | 20, 23 |
| 3 | 30, 38 | 30, 34, 34, 39 | |
| 4 | 43, 45, 47, 49, 49 | 49 | 43, 44 |
| 5 | 50, 56, 57 | 54, 57 | 55, 56, 59 |
| 6 | 63, 63, 69 | 62, 66 | |
| 7 | 70, 71 | 75 | |
| 8 | 81, 81, 89 | 81, 87 | 82, 86, 86 |
| 9 | 98, 99 | 90, 98 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
32
|
52
|
| G7 |
861
|
606
|
| G6 |
4937
7652
7342
|
3466
5482
4886
|
| G5 |
9083
|
2209
|
| G4 |
89846
02154
15750
51607
79724
61638
30834
|
01330
53565
49771
53214
65575
16239
33777
|
| G3 |
26725
47032
|
04268
31809
|
| G2 |
40941
|
71471
|
| G1 |
36416
|
39466
|
| ĐB |
738100
|
132410
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 00, 07 | 06, 09, 09 |
| 1 | 16 | 10, 14 |
| 2 | 24, 25 | |
| 3 | 32, 32, 34, 37, 38 | 30, 39 |
| 4 | 41, 42, 46 | |
| 5 | 50, 52, 54 | 52 |
| 6 | 61 | 65, 66, 66, 68 |
| 7 | 71, 71, 75, 77 | |
| 8 | 83 | 82, 86 |
| 9 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
48
|
25
|
93
|
| G7 |
705
|
834
|
675
|
| G6 |
7382
2766
5622
|
3154
2236
4701
|
7276
8151
9891
|
| G5 |
4578
|
7755
|
7495
|
| G4 |
60248
54534
65310
09578
31917
60880
44533
|
71348
36209
00245
08389
79400
66348
96878
|
44867
99172
38985
73016
49337
18135
17851
|
| G3 |
33800
10535
|
60937
43939
|
52383
17553
|
| G2 |
64937
|
73627
|
68533
|
| G1 |
40748
|
50280
|
26102
|
| ĐB |
547020
|
719913
|
982118
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 05 | 00, 01, 09 | 02 |
| 1 | 10, 17 | 13 | 16, 18 |
| 2 | 20, 22 | 25, 27 | |
| 3 | 33, 34, 35, 37 | 34, 36, 37, 39 | 33, 35, 37 |
| 4 | 48, 48, 48 | 45, 48, 48 | |
| 5 | 54, 55 | 51, 51, 53 | |
| 6 | 66 | 67 | |
| 7 | 78, 78 | 78 | 72, 75, 76 |
| 8 | 80, 82 | 80, 89 | 83, 85 |
| 9 | 91, 93, 95 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
28
|
35
|
| G7 |
830
|
272
|
| G6 |
4229
1811
9224
|
3446
5873
8720
|
| G5 |
2205
|
9738
|
| G4 |
82034
29905
67159
39609
78208
17270
40754
|
20238
30410
81930
75148
25799
02603
49218
|
| G3 |
88606
88171
|
38315
48976
|
| G2 |
81472
|
30184
|
| G1 |
26730
|
00755
|
| ĐB |
595660
|
573973
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 05, 05, 06, 08, 09 | 03 |
| 1 | 11 | 10, 15, 18 |
| 2 | 24, 28, 29 | 20 |
| 3 | 30, 30, 34 | 30, 35, 38, 38 |
| 4 | 46, 48 | |
| 5 | 54, 59 | 55 |
| 6 | 60 | |
| 7 | 70, 71, 72 | 72, 73, 73, 76 |
| 8 | 84 | |
| 9 | 99 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
04
|
79
|
| G7 |
222
|
673
|
| G6 |
6487
6127
7622
|
2562
9659
5734
|
| G5 |
0183
|
1081
|
| G4 |
65445
76773
37439
63101
52433
37602
72049
|
51002
79080
38921
76113
06078
27295
72985
|
| G3 |
44669
55177
|
55824
61599
|
| G2 |
24624
|
51983
|
| G1 |
46467
|
24552
|
| ĐB |
541284
|
844398
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 01, 02, 04 | 02 |
| 1 | 13 | |
| 2 | 22, 22, 24, 27 | 21, 24 |
| 3 | 33, 39 | 34 |
| 4 | 45, 49 | |
| 5 | 52, 59 | |
| 6 | 67, 69 | 62 |
| 7 | 73, 77 | 73, 78, 79 |
| 8 | 83, 84, 87 | 80, 81, 83, 85 |
| 9 | 95, 98, 99 |
| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
42
|
52
|
| G7 |
946
|
845
|
| G6 |
2870
0386
9642
|
0631
9649
4772
|
| G5 |
4572
|
4437
|
| G4 |
51225
83059
00519
81188
25185
07833
02144
|
46467
01527
11282
45195
36992
35093
43209
|
| G3 |
15181
37280
|
50773
42913
|
| G2 |
56453
|
92450
|
| G1 |
91315
|
78454
|
| ĐB |
484050
|
850554
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 09 | |
| 1 | 15, 19 | 13 |
| 2 | 25 | 27 |
| 3 | 33 | 31, 37 |
| 4 | 42, 42, 44, 46 | 45, 49 |
| 5 | 50, 53, 59 | 50, 52, 54, 54 |
| 6 | 67 | |
| 7 | 70, 72 | 72, 73 |
| 8 | 80, 81, 85, 86, 88 | 82 |
| 9 | 92, 93, 95 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
03
|
92
|
56
|
| G7 |
276
|
006
|
645
|
| G6 |
0548
0168
1089
|
3240
6516
5559
|
2891
3073
1390
|
| G5 |
7075
|
6385
|
2503
|
| G4 |
53704
81665
76044
66774
63239
45270
71400
|
16195
95701
20081
78367
71384
16484
10125
|
99949
40438
71270
47407
05659
33332
98911
|
| G3 |
45634
07053
|
95545
12673
|
99750
83190
|
| G2 |
09173
|
98178
|
73270
|
| G1 |
49854
|
96380
|
20661
|
| ĐB |
459645
|
901057
|
481381
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 03, 04 | 01, 06 | 03, 07 |
| 1 | 16 | 11 | |
| 2 | 25 | ||
| 3 | 34, 39 | 32, 38 | |
| 4 | 44, 45, 48 | 40, 45 | 45, 49 |
| 5 | 53, 54 | 57, 59 | 50, 56, 59 |
| 6 | 65, 68 | 67 | 61 |
| 7 | 70, 73, 74, 75, 76 | 73, 78 | 70, 70, 73 |
| 8 | 89 | 80, 81, 84, 84, 85 | 81 |
| 9 | 92, 95 | 90, 90, 91 |
XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!