| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
59
|
78
|
| G7 |
280
|
630
|
| G6 |
1115
0133
7928
|
8361
0767
9651
|
| G5 |
1318
|
7603
|
| G4 |
09535
51690
19759
19702
33317
63516
90010
|
84297
84949
67173
80289
59729
74049
79725
|
| G3 |
86404
...
|
10591
14179
|
| G2 |
...
|
18730
|
| G1 |
...
|
...
|
| ĐB |
...
|
...
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 02, 04 | 03 |
| 1 | 10, 15, 16, 17, 18 | |
| 2 | 28 | 25, 29 |
| 3 | 33, 35 | 30, 30 |
| 4 | 49, 49 | |
| 5 | 59, 59 | 51 |
| 6 | 61, 67 | |
| 7 | 73, 78, 79 | |
| 8 | 80 | 89 |
| 9 | 90 | 91, 97 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
27
|
78
|
81
|
| G7 |
942
|
451
|
753
|
| G6 |
7098
1188
9957
|
7020
0286
8016
|
2227
6915
0195
|
| G5 |
2984
|
2166
|
5364
|
| G4 |
73304
80770
64453
62693
18789
68081
54978
|
70272
23696
51452
18361
05454
59783
12309
|
98256
32740
49770
70720
46982
25471
25760
|
| G3 |
58521
79545
|
34596
83917
|
90303
54685
|
| G2 |
28172
|
93034
|
55725
|
| G1 |
36948
|
07665
|
29811
|
| ĐB |
631267
|
840504
|
528264
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 04 | 04, 09 | 03 |
| 1 | 16, 17 | 11, 15 | |
| 2 | 21, 27 | 20 | 20, 25, 27 |
| 3 | 34 | ||
| 4 | 42, 45, 48 | 40 | |
| 5 | 53, 57 | 51, 52, 54 | 53, 56 |
| 6 | 67 | 61, 65, 66 | 60, 64, 64 |
| 7 | 70, 72, 78 | 72, 78 | 70, 71 |
| 8 | 81, 84, 88, 89 | 83, 86 | 81, 82, 85 |
| 9 | 93, 98 | 96, 96 | 95 |
| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
90
|
46
|
06
|
| G7 |
976
|
072
|
423
|
| G6 |
9853
6325
7200
|
5114
1309
6672
|
9940
0319
5983
|
| G5 |
7026
|
2347
|
7391
|
| G4 |
30549
10651
72866
46500
52122
65173
49693
|
17743
32214
88115
11710
00912
38779
32010
|
65790
19708
40592
86308
39412
24524
13015
|
| G3 |
08075
21532
|
60333
13963
|
84829
41266
|
| G2 |
82629
|
79277
|
23616
|
| G1 |
06280
|
45240
|
67668
|
| ĐB |
907776
|
980053
|
176444
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 00 | 09 | 06, 08, 08 |
| 1 | 10, 10, 12, 14, 14, 15 | 12, 15, 16, 19 | |
| 2 | 22, 25, 26, 29 | 23, 24, 29 | |
| 3 | 32 | 33 | |
| 4 | 49 | 40, 43, 46, 47 | 40, 44 |
| 5 | 51, 53 | 53 | |
| 6 | 66 | 63 | 66, 68 |
| 7 | 73, 75, 76, 76 | 72, 72, 77, 79 | |
| 8 | 80 | 83 | |
| 9 | 90, 93 | 90, 91, 92 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
75
|
24
|
| G7 |
209
|
429
|
| G6 |
2000
8691
8874
|
3856
3881
9184
|
| G5 |
4771
|
7730
|
| G4 |
57365
78463
01131
46198
33446
46006
44593
|
05884
47635
52492
18337
26632
70217
66700
|
| G3 |
70286
24769
|
90786
73923
|
| G2 |
41743
|
06327
|
| G1 |
31826
|
90154
|
| ĐB |
370468
|
353056
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 00, 06, 09 | 00 |
| 1 | 17 | |
| 2 | 26 | 23, 24, 27, 29 |
| 3 | 31 | 30, 32, 35, 37 |
| 4 | 43, 46 | |
| 5 | 54, 56, 56 | |
| 6 | 63, 65, 68, 69 | |
| 7 | 71, 74, 75 | |
| 8 | 86 | 81, 84, 84, 86 |
| 9 | 91, 93, 98 | 92 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
20
|
58
|
07
|
| G7 |
444
|
627
|
559
|
| G6 |
9098
4968
0576
|
0024
8184
9957
|
5897
0276
4366
|
| G5 |
3400
|
4498
|
8418
|
| G4 |
07304
11637
95221
41583
47801
34912
75918
|
05241
98017
54245
02613
05012
74858
40446
|
68521
41961
53128
66016
10416
64757
40595
|
| G3 |
99342
06896
|
13384
03096
|
39986
88431
|
| G2 |
02634
|
25683
|
68804
|
| G1 |
78424
|
52654
|
80614
|
| ĐB |
164598
|
040031
|
179808
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 01, 04 | 04, 07, 08 | |
| 1 | 12, 18 | 12, 13, 17 | 14, 16, 16, 18 |
| 2 | 20, 21, 24 | 24, 27 | 21, 28 |
| 3 | 34, 37 | 31 | 31 |
| 4 | 42, 44 | 41, 45, 46 | |
| 5 | 54, 57, 58, 58 | 57, 59 | |
| 6 | 68 | 61, 66 | |
| 7 | 76 | 76 | |
| 8 | 83 | 83, 84, 84 | 86 |
| 9 | 96, 98, 98 | 96, 98 | 95, 97 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
15
|
33
|
| G7 |
413
|
918
|
| G6 |
4792
9455
5951
|
2609
5732
2842
|
| G5 |
4679
|
0009
|
| G4 |
29240
81190
52415
36447
75290
12386
97648
|
07252
69034
71393
78812
68039
28186
85187
|
| G3 |
72337
51954
|
21007
54221
|
| G2 |
76835
|
88639
|
| G1 |
72361
|
77824
|
| ĐB |
130082
|
085141
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 07, 09, 09 | |
| 1 | 13, 15, 15 | 12, 18 |
| 2 | 21, 24 | |
| 3 | 35, 37 | 32, 33, 34, 39, 39 |
| 4 | 40, 47, 48 | 41, 42 |
| 5 | 51, 54, 55 | 52 |
| 6 | 61 | |
| 7 | 79 | |
| 8 | 82, 86 | 86, 87 |
| 9 | 90, 90, 92 | 93 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
79
|
19
|
| G7 |
795
|
702
|
| G6 |
1865
6236
7790
|
0279
2313
9237
|
| G5 |
0512
|
9634
|
| G4 |
28106
73550
97961
04063
76845
41587
48094
|
47079
26697
13603
19796
19516
60228
17875
|
| G3 |
43783
54386
|
76051
98907
|
| G2 |
64035
|
00589
|
| G1 |
81368
|
88852
|
| ĐB |
309744
|
860214
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 06 | 02, 03, 07 |
| 1 | 12 | 13, 14, 16, 19 |
| 2 | 28 | |
| 3 | 35, 36 | 34, 37 |
| 4 | 44, 45 | |
| 5 | 50 | 51, 52 |
| 6 | 61, 63, 65, 68 | |
| 7 | 79 | 75, 79, 79 |
| 8 | 83, 86, 87 | 89 |
| 9 | 90, 94, 95 | 96, 97 |
XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!