| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
09
|
09
|
54
|
| G7 |
319
|
155
|
338
|
| G6 |
3854
8335
2734
|
9638
6284
4187
|
8914
0458
8705
|
| G5 |
7484
|
9240
|
4631
|
| G4 |
93024
68649
38800
44641
69111
31761
28290
|
29225
34402
01259
68479
22502
17372
37901
|
18061
62216
48511
00985
74431
13735
74895
|
| G3 |
71520
69443
|
46294
36969
|
92285
69810
|
| G2 |
94103
|
36157
|
48978
|
| G1 |
44824
|
08188
|
41222
|
| ĐB |
781899
|
155727
|
228575
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 03, 09 | 01, 02, 02, 09 | 05 |
| 1 | 11, 19 | 10, 11, 14, 16 | |
| 2 | 20, 24, 24 | 25, 27 | 22 |
| 3 | 34, 35 | 38 | 31, 31, 35, 38 |
| 4 | 41, 43, 49 | 40 | |
| 5 | 54 | 55, 57, 59 | 54, 58 |
| 6 | 61 | 69 | 61 |
| 7 | 72, 79 | 75, 78 | |
| 8 | 84 | 84, 87, 88 | 85, 85 |
| 9 | 90, 99 | 94 | 95 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
10
|
70
|
| G7 |
436
|
501
|
| G6 |
6586
3883
5646
|
5355
0074
1241
|
| G5 |
7198
|
3910
|
| G4 |
56418
64201
75656
29878
84227
96024
36127
|
51153
53019
46185
94312
11135
51453
04197
|
| G3 |
69946
89029
|
88867
53990
|
| G2 |
27044
|
84371
|
| G1 |
29372
|
20966
|
| ĐB |
021082
|
283725
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 01 | 01 |
| 1 | 10, 18 | 10, 12, 19 |
| 2 | 24, 27, 27, 29 | 25 |
| 3 | 36 | 35 |
| 4 | 44, 46, 46 | 41 |
| 5 | 56 | 53, 53, 55 |
| 6 | 66, 67 | |
| 7 | 72, 78 | 70, 71, 74 |
| 8 | 82, 83, 86 | 85 |
| 9 | 98 | 90, 97 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
98
|
79
|
90
|
| G7 |
773
|
999
|
927
|
| G6 |
5964
3389
9888
|
8251
9589
6545
|
7507
3889
2638
|
| G5 |
2489
|
0075
|
2656
|
| G4 |
50219
13063
46976
77735
84025
25234
84107
|
55167
82119
04089
57789
42284
93181
63748
|
57252
99713
39161
42357
84303
72501
02762
|
| G3 |
30481
94194
|
14668
51225
|
02269
93379
|
| G2 |
80955
|
63326
|
22397
|
| G1 |
17468
|
13599
|
08201
|
| ĐB |
878266
|
047887
|
558276
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 07 | 01, 01, 03, 07 | |
| 1 | 19 | 19 | 13 |
| 2 | 25 | 25, 26 | 27 |
| 3 | 34, 35 | 38 | |
| 4 | 45, 48 | ||
| 5 | 55 | 51 | 52, 56, 57 |
| 6 | 63, 64, 66, 68 | 67, 68 | 61, 62, 69 |
| 7 | 73, 76 | 75, 79 | 76, 79 |
| 8 | 81, 88, 89, 89 | 81, 84, 87, 89, 89, 89 | 89 |
| 9 | 94, 98 | 99, 99 | 90, 97 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
21
|
85
|
| G7 |
038
|
578
|
| G6 |
8848
5140
5947
|
6597
8802
9435
|
| G5 |
6072
|
2937
|
| G4 |
68845
34773
52002
06083
68579
26196
28191
|
06472
88012
26720
68748
02550
61911
01131
|
| G3 |
46941
70159
|
16079
72434
|
| G2 |
61571
|
62629
|
| G1 |
74446
|
35184
|
| ĐB |
669069
|
102504
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 02 | 02, 04 |
| 1 | 11, 12 | |
| 2 | 21 | 20, 29 |
| 3 | 38 | 31, 34, 35, 37 |
| 4 | 40, 41, 45, 46, 47, 48 | 48 |
| 5 | 59 | 50 |
| 6 | 69 | |
| 7 | 71, 72, 73, 79 | 72, 78, 79 |
| 8 | 83 | 84, 85 |
| 9 | 91, 96 | 97 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
89
|
53
|
| G7 |
759
|
144
|
| G6 |
8698
6386
0152
|
3760
9086
2149
|
| G5 |
9738
|
0275
|
| G4 |
70977
05632
06080
95220
64448
81085
56253
|
68808
11878
63339
06430
26129
72910
48618
|
| G3 |
16510
92733
|
26889
49746
|
| G2 |
04862
|
04795
|
| G1 |
30932
|
54793
|
| ĐB |
747878
|
328943
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 08 | |
| 1 | 10 | 10, 18 |
| 2 | 20 | 29 |
| 3 | 32, 32, 33, 38 | 30, 39 |
| 4 | 48 | 43, 44, 46, 49 |
| 5 | 52, 53, 59 | 53 |
| 6 | 62 | 60 |
| 7 | 77, 78 | 75, 78 |
| 8 | 80, 85, 86, 89 | 86, 89 |
| 9 | 98 | 93, 95 |
| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
41
|
94
|
| G7 |
013
|
051
|
| G6 |
2437
0049
8094
|
2074
7465
5316
|
| G5 |
8824
|
1201
|
| G4 |
73619
43749
04479
10459
40203
77341
82202
|
88045
93952
68029
13995
61145
83829
30438
|
| G3 |
29793
94486
|
05582
47549
|
| G2 |
66216
|
32017
|
| G1 |
27829
|
55081
|
| ĐB |
063739
|
559552
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 02, 03 | 01 |
| 1 | 13, 16, 19 | 16, 17 |
| 2 | 24, 29 | 29, 29 |
| 3 | 37, 39 | 38 |
| 4 | 41, 41, 49, 49 | 45, 45, 49 |
| 5 | 59 | 51, 52, 52 |
| 6 | 65 | |
| 7 | 79 | 74 |
| 8 | 86 | 81, 82 |
| 9 | 93, 94 | 94, 95 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
09
|
00
|
08
|
| G7 |
478
|
465
|
042
|
| G6 |
2119
5897
5221
|
0392
9478
0614
|
3875
2784
4674
|
| G5 |
4053
|
2895
|
2801
|
| G4 |
57963
19399
86601
08508
84531
97071
10787
|
71739
43171
60700
84895
69784
09985
62744
|
32387
23381
41312
10588
76646
05518
56891
|
| G3 |
86920
54637
|
90443
39872
|
75662
58265
|
| G2 |
82285
|
36642
|
92548
|
| G1 |
22453
|
84952
|
87109
|
| ĐB |
150982
|
122248
|
155055
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 08, 09 | 00, 00 | 01, 08, 09 |
| 1 | 19 | 14 | 12, 18 |
| 2 | 20, 21 | ||
| 3 | 31, 37 | 39 | |
| 4 | 42, 43, 44, 48 | 42, 46, 48 | |
| 5 | 53, 53 | 52 | 55 |
| 6 | 63 | 65 | 62, 65 |
| 7 | 71, 78 | 71, 72, 78 | 74, 75 |
| 8 | 82, 85, 87 | 84, 85 | 81, 84, 87, 88 |
| 9 | 97, 99 | 92, 95, 95 | 91 |
XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!