| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
65
|
13
|
63
|
| G7 |
838
|
803
|
170
|
| G6 |
5521
4851
7666
|
2238
1725
4415
|
3939
8285
5984
|
| G5 |
1206
|
2379
|
1290
|
| G4 |
59137
81834
37797
47267
39370
35885
54877
|
95021
78909
96373
82684
52769
41591
16056
|
21982
13559
09362
02717
79468
89127
04827
|
| G3 |
29660
58483
|
74517
24250
|
02381
57486
|
| G2 |
64957
|
51776
|
05504
|
| G1 |
74700
|
36323
|
60473
|
| ĐB |
634834
|
585484
|
278562
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 06 | 03, 09 | 04 |
| 1 | 13, 15, 17 | 17 | |
| 2 | 21 | 21, 23, 25 | 27, 27 |
| 3 | 34, 34, 37, 38 | 38 | 39 |
| 4 | |||
| 5 | 51, 57 | 50, 56 | 59 |
| 6 | 60, 65, 66, 67 | 69 | 62, 62, 63, 68 |
| 7 | 70, 77 | 73, 76, 79 | 70, 73 |
| 8 | 83, 85 | 84, 84 | 81, 82, 84, 85, 86 |
| 9 | 97 | 91 | 90 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
53
|
76
|
| G7 |
857
|
561
|
| G6 |
0463
2876
8084
|
0440
9937
7105
|
| G5 |
4643
|
2222
|
| G4 |
10279
00512
54276
75998
36564
64242
26811
|
82796
88451
65833
77339
10252
08041
05535
|
| G3 |
87698
10592
|
60843
65029
|
| G2 |
52429
|
48909
|
| G1 |
12762
|
75304
|
| ĐB |
808557
|
319180
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 04, 05, 09 | |
| 1 | 11, 12 | |
| 2 | 29 | 22, 29 |
| 3 | 33, 35, 37, 39 | |
| 4 | 42, 43 | 40, 41, 43 |
| 5 | 53, 57, 57 | 51, 52 |
| 6 | 62, 63, 64 | 61 |
| 7 | 76, 76, 79 | 76 |
| 8 | 84 | 80 |
| 9 | 92, 98, 98 | 96 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
32
|
74
|
| G7 |
492
|
620
|
| G6 |
5971
3380
0403
|
1834
3914
8497
|
| G5 |
1008
|
6533
|
| G4 |
77091
07486
93099
91392
43524
55071
32752
|
87337
31348
23978
48002
67021
28465
97409
|
| G3 |
94042
52728
|
77084
54491
|
| G2 |
83773
|
12153
|
| G1 |
37793
|
32266
|
| ĐB |
117817
|
007603
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 03, 08 | 02, 03, 09 |
| 1 | 17 | 14 |
| 2 | 24, 28 | 20, 21 |
| 3 | 32 | 33, 34, 37 |
| 4 | 42 | 48 |
| 5 | 52 | 53 |
| 6 | 65, 66 | |
| 7 | 71, 71, 73 | 74, 78 |
| 8 | 80, 86 | 84 |
| 9 | 91, 92, 92, 93, 99 | 91, 97 |
| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
59
|
78
|
| G7 |
280
|
630
|
| G6 |
1115
0133
7928
|
8361
0767
9651
|
| G5 |
1318
|
7603
|
| G4 |
09535
51690
19759
19702
33317
63516
90010
|
84297
84949
67173
80289
59729
74049
79725
|
| G3 |
86404
20085
|
10591
14179
|
| G2 |
89750
|
18730
|
| G1 |
73929
|
01606
|
| ĐB |
939254
|
715470
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 02, 04 | 03, 06 |
| 1 | 10, 15, 16, 17, 18 | |
| 2 | 28, 29 | 25, 29 |
| 3 | 33, 35 | 30, 30 |
| 4 | 49, 49 | |
| 5 | 50, 54, 59, 59 | 51 |
| 6 | 61, 67 | |
| 7 | 70, 73, 78, 79 | |
| 8 | 80, 85 | 89 |
| 9 | 90 | 91, 97 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
27
|
78
|
81
|
| G7 |
942
|
451
|
753
|
| G6 |
7098
1188
9957
|
7020
0286
8016
|
2227
6915
0195
|
| G5 |
2984
|
2166
|
5364
|
| G4 |
73304
80770
64453
62693
18789
68081
54978
|
70272
23696
51452
18361
05454
59783
12309
|
98256
32740
49770
70720
46982
25471
25760
|
| G3 |
58521
79545
|
34596
83917
|
90303
54685
|
| G2 |
28172
|
93034
|
55725
|
| G1 |
36948
|
07665
|
29811
|
| ĐB |
631267
|
840504
|
528264
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 04 | 04, 09 | 03 |
| 1 | 16, 17 | 11, 15 | |
| 2 | 21, 27 | 20 | 20, 25, 27 |
| 3 | 34 | ||
| 4 | 42, 45, 48 | 40 | |
| 5 | 53, 57 | 51, 52, 54 | 53, 56 |
| 6 | 67 | 61, 65, 66 | 60, 64, 64 |
| 7 | 70, 72, 78 | 72, 78 | 70, 71 |
| 8 | 81, 84, 88, 89 | 83, 86 | 81, 82, 85 |
| 9 | 93, 98 | 96, 96 | 95 |
| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
90
|
46
|
06
|
| G7 |
976
|
072
|
423
|
| G6 |
9853
6325
7200
|
5114
1309
6672
|
9940
0319
5983
|
| G5 |
7026
|
2347
|
7391
|
| G4 |
30549
10651
72866
46500
52122
65173
49693
|
17743
32214
88115
11710
00912
38779
32010
|
65790
19708
40592
86308
39412
24524
13015
|
| G3 |
08075
21532
|
60333
13963
|
84829
41266
|
| G2 |
82629
|
79277
|
23616
|
| G1 |
06280
|
45240
|
67668
|
| ĐB |
907776
|
980053
|
176444
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 00 | 09 | 06, 08, 08 |
| 1 | 10, 10, 12, 14, 14, 15 | 12, 15, 16, 19 | |
| 2 | 22, 25, 26, 29 | 23, 24, 29 | |
| 3 | 32 | 33 | |
| 4 | 49 | 40, 43, 46, 47 | 40, 44 |
| 5 | 51, 53 | 53 | |
| 6 | 66 | 63 | 66, 68 |
| 7 | 73, 75, 76, 76 | 72, 72, 77, 79 | |
| 8 | 80 | 83 | |
| 9 | 90, 93 | 90, 91, 92 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
75
|
24
|
| G7 |
209
|
429
|
| G6 |
2000
8691
8874
|
3856
3881
9184
|
| G5 |
4771
|
7730
|
| G4 |
57365
78463
01131
46198
33446
46006
44593
|
05884
47635
52492
18337
26632
70217
66700
|
| G3 |
70286
24769
|
90786
73923
|
| G2 |
41743
|
06327
|
| G1 |
31826
|
90154
|
| ĐB |
370468
|
353056
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 00, 06, 09 | 00 |
| 1 | 17 | |
| 2 | 26 | 23, 24, 27, 29 |
| 3 | 31 | 30, 32, 35, 37 |
| 4 | 43, 46 | |
| 5 | 54, 56, 56 | |
| 6 | 63, 65, 68, 69 | |
| 7 | 71, 74, 75 | |
| 8 | 86 | 81, 84, 84, 86 |
| 9 | 91, 93, 98 | 92 |
XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!