| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
46
|
97
|
| G7 |
412
|
969
|
| G6 |
1980
4185
6894
|
3061
1132
1822
|
| G5 |
8098
|
0207
|
| G4 |
60383
43909
89221
71300
63891
88105
26475
|
12713
90705
86627
93595
70912
19100
62731
|
| G3 |
89867
53495
|
11864
79213
|
| G2 |
60276
|
52567
|
| G1 |
20763
|
27697
|
| ĐB |
941738
|
339568
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 00, 05, 09 | 00, 05, 07 |
| 1 | 12 | 12, 13, 13 |
| 2 | 21 | 22, 27 |
| 3 | 38 | 31, 32 |
| 4 | 46 | |
| 5 | ||
| 6 | 63, 67 | 61, 64, 67, 68, 69 |
| 7 | 75, 76 | |
| 8 | 80, 83, 85 | |
| 9 | 91, 94, 95, 98 | 95, 97, 97 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
21
|
14
|
| G7 |
339
|
136
|
| G6 |
1087
1726
1187
|
8566
9685
7329
|
| G5 |
0869
|
0484
|
| G4 |
74549
98005
64262
69882
34526
32799
06738
|
05247
04534
11905
54359
75141
89230
32553
|
| G3 |
23164
53514
|
57985
15708
|
| G2 |
89692
|
28330
|
| G1 |
59024
|
90856
|
| ĐB |
268201
|
608151
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 01, 05 | 05, 08 |
| 1 | 14 | 14 |
| 2 | 21, 24, 26, 26 | 29 |
| 3 | 38, 39 | 30, 30, 34, 36 |
| 4 | 49 | 41, 47 |
| 5 | 51, 53, 56, 59 | |
| 6 | 62, 64, 69 | 66 |
| 7 | ||
| 8 | 82, 87, 87 | 84, 85, 85 |
| 9 | 92, 99 |
| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
64
|
78
|
| G7 |
648
|
144
|
| G6 |
0892
6083
8090
|
8406
0703
5346
|
| G5 |
9337
|
2724
|
| G4 |
04404
82775
87112
62261
51458
27149
32103
|
14969
19092
37435
94631
06161
32743
76071
|
| G3 |
90054
82506
|
31127
62221
|
| G2 |
11387
|
67441
|
| G1 |
42335
|
75993
|
| ĐB |
773338
|
717636
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 03, 04, 06 | 03, 06 |
| 1 | 12 | |
| 2 | 21, 24, 27 | |
| 3 | 35, 37, 38 | 31, 35, 36 |
| 4 | 48, 49 | 41, 43, 44, 46 |
| 5 | 54, 58 | |
| 6 | 61, 64 | 61, 69 |
| 7 | 75 | 71, 78 |
| 8 | 83, 87 | |
| 9 | 90, 92 | 92, 93 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
30
|
70
|
66
|
| G7 |
393
|
306
|
223
|
| G6 |
9580
1046
6087
|
3690
2919
7752
|
3979
5806
7281
|
| G5 |
9406
|
9858
|
8149
|
| G4 |
39480
86251
87076
10908
79047
83601
72446
|
14811
76651
69029
11324
83818
79261
91516
|
35865
89098
99726
25189
85773
65363
98843
|
| G3 |
36543
14112
|
71844
89867
|
43363
20962
|
| G2 |
60044
|
88216
|
01577
|
| G1 |
14275
|
76446
|
43721
|
| ĐB |
589049
|
914993
|
924386
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 06, 08 | 06 | 06 |
| 1 | 12 | 11, 16, 16, 18, 19 | |
| 2 | 24, 29 | 21, 23, 26 | |
| 3 | 30 | ||
| 4 | 43, 44, 46, 46, 47, 49 | 44, 46 | 43, 49 |
| 5 | 51 | 51, 52, 58 | |
| 6 | 61, 67 | 62, 63, 63, 65, 66 | |
| 7 | 75, 76 | 70 | 73, 77, 79 |
| 8 | 80, 80, 87 | 81, 86, 89 | |
| 9 | 93 | 90, 93 | 98 |
| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
18
|
24
|
02
|
| G7 |
314
|
609
|
071
|
| G6 |
6658
0690
0982
|
2470
6134
0976
|
0206
4563
3098
|
| G5 |
3490
|
1322
|
6134
|
| G4 |
83137
89529
73362
64441
96892
08845
20873
|
03987
95842
11707
64298
00551
75307
43937
|
20728
49890
66365
73991
27148
41349
68351
|
| G3 |
59402
10940
|
97960
64289
|
73698
52256
|
| G2 |
75481
|
39847
|
84233
|
| G1 |
90756
|
93191
|
18897
|
| ĐB |
205020
|
617439
|
336897
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 02 | 07, 07, 09 | 02, 06 |
| 1 | 14, 18 | ||
| 2 | 20, 29 | 22, 24 | 28 |
| 3 | 37 | 34, 37, 39 | 33, 34 |
| 4 | 40, 41, 45 | 42, 47 | 48, 49 |
| 5 | 56, 58 | 51 | 51, 56 |
| 6 | 62 | 60 | 63, 65 |
| 7 | 73 | 70, 76 | 71 |
| 8 | 81, 82 | 87, 89 | |
| 9 | 90, 90, 92 | 91, 98 | 90, 91, 97, 97, 98, 98 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
00
|
50
|
| G7 |
524
|
918
|
| G6 |
6000
3666
6844
|
6029
0203
7031
|
| G5 |
1781
|
4874
|
| G4 |
25338
86316
49576
03018
61713
35726
86507
|
56845
84253
96984
80519
05481
50493
58503
|
| G3 |
72578
49257
|
10940
80133
|
| G2 |
86309
|
44008
|
| G1 |
85307
|
88948
|
| ĐB |
971731
|
489158
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 00, 00, 07, 07, 09 | 03, 03, 08 |
| 1 | 13, 16, 18 | 18, 19 |
| 2 | 24, 26 | 29 |
| 3 | 31, 38 | 31, 33 |
| 4 | 44 | 40, 45, 48 |
| 5 | 57 | 50, 53, 58 |
| 6 | 66 | |
| 7 | 76, 78 | 74 |
| 8 | 81 | 81, 84 |
| 9 | 93 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
51
|
71
|
91
|
| G7 |
532
|
217
|
987
|
| G6 |
1399
6291
4522
|
9530
9611
5480
|
3190
3929
7798
|
| G5 |
0425
|
8766
|
9848
|
| G4 |
45013
01025
65458
18446
73096
68977
85615
|
11361
02327
35101
34682
03764
51016
01662
|
68906
89923
45809
71494
20357
67512
92342
|
| G3 |
29245
36119
|
32338
17084
|
66104
80184
|
| G2 |
93879
|
75544
|
35781
|
| G1 |
37165
|
21174
|
17593
|
| ĐB |
324258
|
148431
|
764171
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 01 | 04, 06, 09 | |
| 1 | 13, 15, 19 | 11, 16, 17 | 12 |
| 2 | 22, 25, 25 | 27 | 23, 29 |
| 3 | 32 | 30, 31, 38 | |
| 4 | 45, 46 | 44 | 42, 48 |
| 5 | 51, 58, 58 | 57 | |
| 6 | 65 | 61, 62, 64, 66 | |
| 7 | 77, 79 | 71, 74 | 71 |
| 8 | 80, 82, 84 | 81, 84, 87 | |
| 9 | 91, 96, 99 | 90, 91, 93, 94, 98 |
XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!